Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "công tâm" (1)
công tâm
Tiếng Anh
Tính từimpartial, fair
Mức độ công tâm của trọng tài là rất quan trọng.
The level of impartiality of the referee is very important.
Từ liên quan "công tâm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "công tâm" (2)
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Mức độ công tâm của trọng tài là rất quan trọng.
The level of impartiality of the referee is very important.
